Chuyên san Kỳ Đặc biệt

MỤC LỤC
|
TT |
TÊN BÀI VIẾT |
TÁC GIẢ |
|
1 |
ThS. Dương Thị Tuyết Loan |
|
|
2 |
Chuyển đổi số trong giảng dạy các môn chuyên ngành logistics tại Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại |
Hoàng Thị Mai |
|
3 |
ThS. Phan Thị Thanh Hằng ThS. Hoàng Vĩnh Phúc ThS. Nguyễn Tấn Danh |
|
|
4 |
ThS. Nguyễn Thị Hải Hằng |
|
|
5 |
Đo lường năng lực số của sinh viên Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại theo khung digcomp 2.2 |
ThS. Nguyễn Hoài Thiêm ThS. Lương Bảo Linh Phạm Thị Bích Hằng |
|
6 |
ThS. Thiều Quang Trung |
|
|
7 |
ThS. Hồ Công Minh |
|
|
8 |
Tran Viet Hung, MSc Pham Hai Ly, MSc Phan Ngoc Chau, MSc |
|
|
9 |
Phạm Anh Thư Nguyễn Hoàng Sơn |
|
|
10 |
Nâng cao năng lực đổi mới sáng tạo của sinh viên Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại |
ThS. Phạm Thị Hồng Khoa ThS. Dương Thị Kim Huệ ThS. Nguyễn Hồng Vân |
|
11 |
Nguyễn Thị Hoài Anh Nguyễn Quốc Minh Dương Việt Hà |
|
|
12 |
ThS. Lê Thành Trung ThS. Nguyễn Ngọc Trang ThS. Đỗ Nguyễn Khánh Linh |
|
|
13 |
Động lực học tiếng Anh của sinh viên Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại: Thực trạng và giải pháp |
ThS. Trần Sơn Lâm |
|
14 |
Bùi Xuân Nam Nguyễn Hoàng Anh Võ Thị Trúc Phương |
|
|
15 |
ThS. Trần Kim Tiên ThS. Phạm Đức Trình ThS. Thái Phạm Phương Thuỳ |
|
|
16 |
Nghiên cứu thực trạng làm thêm của sinh viên Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại |
ThS. Trần Mai Thảo ThS. Đoàn Thị Thanh Hằng ThS. Nguyễn Hoàng Anh |
|
17 |
Công nghệ trong dịch vụ logistics hàng thủy sản ứng dụng công nghệ điện từ DENBA tại Việt Nam |
Đặng Thị Hoa Lê Thị Lan Tống Mai Trâm |
|
18 |
Phạm Vũ Hồng Ân Phan Minh Nhật Lương Thị Hoa |
|
|
19 |
Xuất khẩu thép Việt Nam sang EU: Thực trạng và giải pháp trong bối cảnh CBAM |
ThS. Huỳnh Cao Kim Thư ThS.Phạm Thị Thương Hiền ThS. Trần Thị Tường Quyên |
|
20 |
ThS. Bùi Thảo Vy ThS. Nguyễn Chí Tâm ThS. Hà Kim Thuỷ |
Email







